山雪 [Sơn Tuyết]

やまゆき

Danh từ chung

tuyết rơi trên núi

🔗 里雪

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ゆきをいただいたやまえる。
Có thể nhìn thấy ngọn núi phủ tuyết.
やまゆきがすっかりえた。
Tuyết trên núi đã tan hết.
やまゆきもってるよ。
Tuyết đã phủ kín núi rồi đấy.
やまゆきでおおわれていた。
Núi được phủ đầy tuyết.
やま頂上ちょうじょうにはゆきもってる?
Có tuyết phủ trên đỉnh núi không?
そのやまゆきにおおわれている。
Ngọn núi đó đang phủ đầy tuyết.
そのやまゆきおおわれている。
Ngọn núi đó được phủ bởi tuyết.
あのやまゆきでおおわれています。
Ngọn núi đó đang được phủ đầy tuyết.
やまふかゆきにおおわれていた。
Núi được phủ kín bởi tuyết dày.
やま頂上ちょうじょうゆきおおわれている。
Đỉnh núi được phủ đầy tuyết.