山間部 [Sơn Gian Bộ]
さんかんぶ
Danh từ chung
vùng núi
JP: 山間部では雪が50センチ以上降った。
VI: Ở vùng núi đã có tuyết rơi hơn 50 cm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
山間部では雪が50cm以上降った。
Ở vùng núi đã có tuyết rơi hơn 50 cm.