山火事 [Sơn Hỏa Sự]

やまかじ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000

Danh từ chung

cháy rừng; cháy hoang; cháy bụi

JP: アメリカではとてもおおくのやま火事かじがある。

VI: Ở Mỹ, có rất nhiều vụ cháy rừng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この地域ちいきやま火事かじこった。
Đã xảy ra cháy rừng ở khu vực này.
やま火事かじ発生はっせいして森林しんりんいた。
Đám cháy rừng đã thiêu rụi khu rừng.
そのやま火事かじ自然しぜん原因げんいんこった。
Vụ cháy rừng đó xảy ra do nguyên nhân tự nhiên.
そのやま火事かじ始末しまつからた。
Vụ cháy rừng đó bắt nguồn từ sự bất cẩn với lửa.
それはやま火事かじのちに「土石流どせきりゅう」が発生はっせいするということです。
Điều đó có nghĩa là sau vụ cháy rừng sẽ có lũ lụt.
やま火事かじのちなので今年ことし花火はなび大会たいかい自主じしゅてき中止ちゅうし決定けっていしました。
Sau vụ cháy rừng, lễ hội pháo hoa năm nay đã được quyết định tự nguyện hủy bỏ.
やま火事かじは、樹木じゅもくえるだけの被害ひがい理解りかいされていますが、じつはとんでもない「かくれキャラ」があります。
Vụ cháy rừng không chỉ đơn thuần là thiệt hại do cây cối bị thiêu rụi, mà thực tế còn ẩn chứa những "nhân vật bí ẩn" không tưởng.