山深い [Sơn Thâm]

やまぶかい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

nằm sâu trong núi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やまふかゆきにおおわれていた。
Núi được phủ kín bởi tuyết dày.
カルロスというおとこがその老人ろうじんさがしてあるやまふかむらへやってきました。
Một người đàn ông tên Carlos đã đến một ngôi làng sâu trong núi để tìm một người già.