山国 [Sơn Quốc]
やまぐに
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000
Độ phổ biến từ: Top 37000
Danh từ chung
quốc gia miền núi
JP: 山国ほど天候の変わりやすいところはない。
VI: Không có nơi nào thay đổi thời tiết thất thường như vùng núi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
山国です。
Đây là một nước núi.
エチオピアは山国です。
Ethiopia là một nước núi.