山人 [Sơn Nhân]
やまびと
さんじん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000
Độ phổ biến từ: Top 34000
Danh từ chung
người dân núi; ẩn sĩ
Danh từ chung
phù thủy núi
🔗 仙人
Danh từ chung
tên giả của nghệ sĩ, nhà văn