山中 [Sơn Trung]

さんちゅう
やまなか

Danh từ chung

trong núi; giữa núi

JP: はやく、げて山中さんちゅうかくれて。

VI: Nhanh lên, chạy trốn và ẩn náu trong núi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ山中さんちゅうたおれた。
Anh ấy đã ngã trong núi.
かれ山中さんちゅうる。
Anh ấy đang chặt cây trong núi.
山中さんちゅうでは空気くうきはとても清浄せいじょうだ。
Không khí trong lành ở núi.
かれ飛行機ひこうき山中さんちゅう墜落ついらくした。
Máy bay của anh ta đã rơi ở vùng núi.
いちばんちゅう山中さんちゅうをさまよった。
Tôi đã lạc trong núi suốt đêm.
山中やまなかさんはとしわりにはわかえる。
Anh Yamada trông trẻ hơn so với tuổi thật của mình.
わたしはかつては山中さんちゅうにひとりでらしていた。
Tôi từng sống một mình trong rừng.
その小道こみち山中さんちゅうってつづいている。
Con đường nhỏ uốn lượn qua núi.
そのかわみなもと日本にほんアルプス山中さんちゅうにある。
Nguồn gốc của dòng sông đó nằm trong dãy núi Alps Nhật Bản.
ヒマラヤ山中さんちゅう雪男ゆきおとこ足跡あしあと発見はっけんされたらしい。
Có vẻ như dấu chân của người tuyết đã được phát hiện trong dãy Himalaya.