山もがし [Sơn]

やまもがし
ヤマモガシ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

Helicia cochinchinensis

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

飛行機ひこうきやま墜落ついらくした。
Máy bay đã rơi xuống núi.
かれらはやま遭難そうなんした。
Họ đã gặp nạn trên núi.
日本人にほんじん円錐えんすいがたやま富士山ふじさんほこりにしている。
Người Nhật tự hào về núi Phú Sĩ, ngọn núi hình nón.
かれきんやま約束やくそくした。
Anh ấy đã hứa một núi vàng.
主婦しゅふにはすることがやまほどある。
Bà nội trợ có rất nhiều việc phải làm.
あきにはやま全体ぜんたい紅葉こうようする。
Vào mùa thu, cả ngọn núi đều chuyển sang màu đỏ.
やまではいくら注意ちゅういしてもしすぎることはない。
Ở núi, dù cẩn thận đến mấy cũng không thừa.
船頭せんどうおおくしてふねやまのぼる。
Nhiều thuyền trưởng hơn, thuyền sẽ lên núi.
浅間山せんげんやまこん静止せいししている。
Núi Asama hiện đang yên tĩnh.
やま火事かじ発生はっせいして森林しんりんいた。
Đám cháy rừng đã thiêu rụi khu rừng.

Hán tự