山ほど [Sơn]
山程 [Sơn Trình]
やまほど
Trạng từDanh từ chung
rất nhiều
JP: その少女は山ほどある困難を克服している。
VI: Cô gái đã vượt qua rất nhiều khó khăn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
富士山より高い山は日本にはない。
Không có ngọn núi nào ở Nhật Bản cao hơn núi Phú Sĩ.
あの高い山は筑波山です。
Ngọn núi cao đó là núi Tsukuba.
ヒマラヤの山はアンデスの山よりも高い。
Núi Himalaya cao hơn núi Andes.
世界中の山でエベレストほど高い山はない。
Không có ngọn núi nào trên thế giới cao bằng Everest.
ラシュモア山です。
Đó là núi Rushmore.
この山は世界でも有数の高い山です。
Ngọn núi này là một trong những ngọn núi cao nhất thế giới.
「なぜ、山に登りたいの?」「そこに山があるからさ」
"Tại sao bạn muốn leo núi?" "Vì núi ở đó."
エベレスト山は世界のほかのどの山よりも高い。
Núi Everest cao hơn bất kỳ ngọn núi nào khác trên thế giới.
スロベニアで1番高い山はトリグラウ山です。
Núi cao nhất Slovenia là núi Triglav.
山の空気はすばらしい。
Không khí trên núi tuyệt vời.