山の気 [Sơn Khí]
やまのき
Danh từ chung
không khí núi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「お母さん、冷蔵庫にある『きのこのしょうゆ漬け』美味しそうね。食べていい?」「食べていいけど、食べたらなんかお腹痛くなるから、気をつけてね」「えっ?誰が作ったの?」「あっ、あれはじいちゃんが山で採ってきたキノコをばあちゃんが漬けたのよ」「それって、食べちゃいけないキノコが混ざってるんじゃないの?」「そうなのかしら?」
"Mẹ ơi, trong tủ lạnh có 'nấm ngâm xì dầu' trông ngon quá. Con ăn được không?" "Ăn đi, nhưng nếu ăn xong bụng đau thì cẩn thận nhé." "Hả? Ai làm vậy?" "À, đó là nấm ông nội hái ở núi rồi bà nội ngâm đấy." "Thế có phải là nấm không ăn được không?" "Không biết nhỉ?"