山の日 [Sơn Nhật]

やまのひ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

Ngày của Núi (ngày lễ quốc gia; 11 tháng 8)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やまこうにちた。
Mặt trời đã lặn sau núi.
あらしやまのぼるのは危険きけんだとおもう。
Tôi nghĩ rằng leo núi vào ngày bão là nguy hiểm.
とても天気てんきがよいだったので、わたしたちはやまへハイキングにった。
Trời đẹp quá nên chúng tôi đã đi leo núi.
やまふもとのぼるがはやいかただいち人山ひとやまのぼはじめた。
Vừa khi mặt trời mọc ở chân núi, đã có một mình một người bắt đầu leo núi.
セントヘレンズさん爆発ばくはつしたのは、ほとんど10年じゅうねんまえ、つまり1980年せんきゅうひゃくはちじゅうねん5月ごがつ8日ようかのことであった。
Núi St. Helens phun trào gần như 10 năm trước, vào ngày 8 tháng 5 năm 1980.