履き心地 [Lý Tâm Địa]

はきごこち

Danh từ chung

cảm giác mặc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このくつは、心地ごこちわるい。
Đôi giày này, đi không thoải mái.
このあたらしいくつ心地ごこちわるい。
Đôi giày mới này đi không thoải mái.