履きつぶす [Lý]

履き潰す [Lý Hội]

はきつぶす

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

mòn giày

JP: 今年ことしわたし2足にそくくつきつぶした。

VI: Năm nay tôi đã hao mòn hai đôi giày.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはそのくつきつぶした。
Tôi đã đi hỏng đôi giày đó.
わたし今年ことしくつ二足にそくきつぶした。
Năm nay tôi đã hao mòn hai đôi giày.