屋号 [Ốc Hiệu]

家号 [Gia Hiệu]

やごう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chung

tên cửa hàng; tên thương mại (đặc biệt là của doanh nghiệp tư nhân)

Danh từ chung

nghệ danh (ví dụ của diễn viên)