居眠り運転 [Cư Miên Vận Chuyển]
いねむりうんてん
Danh từ chung
ngủ gật khi lái xe
JP: 彼は居眠り運転をしていて事故を起こした。
VI: Anh ấy đã gây ra tai nạn do lái xe khi đang ngủ gật.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
運転手は居眠り運転をしてしまった。
Tài xế đã ngủ gật khi lái xe.
彼は居眠り運転して事故を起こした。
Anh ấy lái xe trong khi ngủ gật và gây ra một vụ tai nạn.
私は運転中に居眠りするのではないかと心配だった。
Tôi lo lắng rằng mình có thể ngủ gật khi lái xe.