居心地の良い [Cư Tâm Địa Lương]

居心地のいい [Cư Tâm Địa]

居心地のよい [Cư Tâm Địa]

いごこちのいい – 居心地の良い・居心地のいい
いごこちのよい – 居心地の良い・居心地のよい

Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

thoải mái (để sống); ấm cúng; dễ chịu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

暖炉だんろのおかげでこの部屋へや居心地いごこちい。
Nhờ có lò sưởi mà căn phòng này rất ấm cúng.
その部屋へや居心地いごこちかんじがした。
Căn phòng có cảm giác thoải mái.