居心地がいい [Cư Tâm Địa]
居心地が良い [Cư Tâm Địa Lương]
居心地がよい [Cư Tâm Địa]
いごこちがいい
– 居心地がいい・居心地が良い
いごこちがよい
– 居心地が良い・居心地がよい
Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
thoải mái
Trái nghĩa: 居心地が悪い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
我が家が一番居心地がいい。
Nhà tôi là nơi thoải mái nhất.
この喫茶店、居心地がいいな。
Quán cà phê này thật dễ chịu.
私はありのままの姿の自分が居心地がいい。
Tôi cảm thấy thoải mái khi là chính mình.
トムのアパートは狭いんだけど、すごく居心地がいいんだ。
Căn hộ của Tom tuy nhỏ nhưng rất ấm cúng.