居座り [Cư Tọa]

いすわり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chung

ở lại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このあたりに居座いすわるな。
Đừng lảng vảng quanh đây.
ここに居座いすわることにした。
Tôi quyết định ở lại đây.
このあたり居座いすわるんじゃない。
Đừng lảng vảng quanh đây nữa.
彼女かのじょはバスにってまえせき居座いすわりました。
Cô ấy đã ngồi chiếm ghế trước trên xe buýt.
彼女かのじょ十年間じゅうねんかんいま地位ちい居座いすわっている。
Cô ấy đã giữ vị trí hiện tại của mình trong mười năm.