居られる [Cư]

いられる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

có thể; có thể tồn tại; có thể ở lại

🔗 居る・いる; 居る・いる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau động từ ở thể phủ định như 〜ずにはいられない、〜ないではいられない, v.v.

không thể không ...

JP: その事故じこ両親りょうしんくした少女しょうじょ同情どうじょうせずにはいられなかった。

VI: Tôi không thể không cảm thông với cô gái mồ côi cha mẹ do vụ tai nạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジョンはわれたとおりにいえた。
John đã ở nhà như lời đã nói.
わたしあたま楽譜がくふむようにはよくらされてりますが、どうも暗号あんごうむにはてきしません。
Tôi đã quen với việc đọc nhạc, nhưng không thích hợp để đọc mật mã.
かれがさぁ、わたしなくてさびしいってってくれたの」「いいなぁ。わたしわれてみたい」
"Anh ấy nói anh ấy cảm thấy cô đơn khi không có tôi đấy" "Thật tuyệt. Tôi cũng muốn được nghe những lời như vậy."
このくにおうひとではなく、はるか天空てんくうられるというさんたいつばさかみじゅうなんだ。
Vua của đất nước này không phải là con người, mà là một thần thú với ba đôi cánh, được cho là sinh sống ở tận bầu trời xa xôi.
かれきとしてられ、にちちゅうでもいえしのんで貴重きちょうひんぬすむことで評判ひょうばんとなっていた。
Anh ta được biết đến là một tên trộm, thậm chí ban ngày cũng đột nhập vào nhà để ăn cắp đồ quý giá.