居ながらにして [Cư]
いながらにして
Cụm từ, thành ngữ
từ nhà; trong khi ngồi ở nhà; không rời khỏi nhà; không di chuyển khỏi ghế; không bước ra ngoài
JP: ダイレクト・マーケティングは人々が家に居ながらにして買い物が出来る方法である。
VI: Direct marketing là phương pháp mua sắm mà mọi người có thể mua sắm ngay tại nhà.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
静かにしていさえすれば、ここに居たければ居てもよい。
Chỉ cần bạn yên lặng, bạn có thể ở đây nếu bạn muốn.
間違いをしない人は居ない。
Không ai là không mắc lỗi.
外出するよりはむしろ家に居たい。
Tôi thà ở nhà còn hơn là ra ngoài.
静かにしてさえいればここに居てもよろしい。
Miễn là bạn giữ yên lặng, bạn có thể ở đây.
静かにしていれば、ここに居てもよろしい。
Miễn là bạn yên lặng, bạn có thể ở đây.
静かにしていさえすれば、ここに居てもよい。
Chỉ cần bạn yên lặng, bạn có thể ở đây.
いつもテレビゲームをしている子どもが居る。
Có một đứa trẻ luôn chơi video game.
静かにしている限り、ここに居てもよろしい。
Miễn là bạn giữ yên lặng, bạn có thể ở đây.
おとなしくしているうちはここに居てもよろしい。
Miễn là cư xử đàng hoàng, cậu có thể ở đây.
彼は上司がそばに居る時は熱心な振りをする。
Anh ấy giả vờ làm việc chăm chỉ khi sếp ở bên cạnh.