居ながら [Cư]
居乍ら [Cư Sạ]
坐ら [Tọa]
いながら
Trạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 thường là 〜にして
từ nhà; khi ngồi ở nhà; không rời khỏi nhà; không di chuyển khỏi ghế; không bước ra ngoài
🔗 いながらにして
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ここに居たければ、居ていいよ。
Nếu bạn muốn ở lại đây, cứ tự nhiên.
話し相手が居なかったの。
Tôi không có ai để nói chuyện.
そこに居れば居るほどその土地が好きになる。
Càng ở đó lâu, tôi càng yêu mến nơi đó.
もうちょっと居たいな。
Tớ muốn ở lại thêm một chút nữa.
あなたもそこに居たの?
Bạn cũng ở đó à?
本当にボストンに居たの?
Cậu thật sự đã ở Boston à?
奴ら、中に居るの?
Họ đang ở bên trong à?
昨夜はここに居た?
Tối qua bạn có ở đây không?
月曜までここに居るかも。
Có thể tôi sẽ ở đây cho đến thứ Hai.
君もボストンに居たの?
Bạn cũng đã ở Boston à?