局管理 [Cục Quản Lý]

きょくかんり

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

quản lý trạm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

疫病やくびょう管理かんりきょく報告ほうこくでは、罹患りかんりつは10パーセントだった。
Theo báo cáo của Cục Quản lý Dịch bệnh, tỷ lệ mắc bệnh là 10%.