局地 [Cục Địa]
きょくち
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000
Độ phổ biến từ: Top 19000
Danh từ chung
khu vực; khu vực địa phương; khu vực hạn chế
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
局地的な大雨だったらしいけど、行かなくて正解だったよ。
Có vẻ như đã có mưa lớn cục bộ, nhưng quyết định không đi là đúng đắn.
先週の雪はほんの局地的なものであった。
Tuyết rơi tuần trước chỉ là hiện tượng cục bộ.
今年の夏は少雨による水不足が懸念される一方で、局地的なゲリラ豪雨は昨年の3.5倍になるとの予想も出ている。
Mùa hè năm nay lo ngại về tình trạng thiếu nước do ít mưa, trong khi đó, lượng mưa dông bão cục bộ dự kiến sẽ tăng 3.5 lần so với năm ngoái.