尾を引く [Vĩ Dẫn]

尾をひく [Vĩ]

尾を曳く [Vĩ Duệ]

おをひく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

để lại dấu vết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彗星すいせい運行うんこうしながらうしろにひかりく。
Sao chổi kéo theo đuôi sáng khi di chuyển.
わたしにはかれこおったいきしろくのがえた。
Tôi thấy hơi thở cóng của anh ấy kéo theo một đuôi trắng.
「ああ。きれいなおほしさま」  つぶやいたとき、ふとほしながれて、あおひかりがすっとはすに、あえかないて、えた。
"Ah, những vì sao đẹp quá." - Khi tôi thì thầm, một ngôi sao băng vụt qua và tia sáng xanh lóe lên rồi biến mất.