尾ひれ [Vĩ]
尾鰭 [Vĩ Kì]
尾ヒレ [Vĩ]
おひれ
Danh từ chung
đuôi và vây
Danh từ chung
thêm thắt (câu chuyện, tin đồn, v.v.); phóng đại
JP: 「学園の廊下で、濃厚なキスシーン・・・聞いたぞ聞いたぞ」「濃厚じゃなーい!話に尾ひれ付いてるって・・・」
VI: "Đã nghe nói có cảnh hôn nồng cháy ở hành lang trường học... đã nghe đấy", "Không phải nồng cháy đâu! Câu chuyện bị thêu dệt thêm rồi..."