尽くめ [Tận]
ずくめ
づくめ
Hậu tố
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
hoàn toàn; tất cả; không gì ngoài
JP: 赤尽くめの人は銃を構えていた。
VI: Người đàn ông toàn thân đỏ đang cầm súng.