就職時 [Tựu Chức Thời]

しゅうしょくじ

Danh từ chung

thời điểm làm việc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジョンと就職しゅうしょく面接めんせつをするときには、かれきわめて視力しりょくよわいということを考慮こうりょしなければならない。
Khi phỏng vấn xin việc với John, chúng ta phải xem xét thị lực yếu kém của anh ấy.