尖らせる [Tiêm]

とがらせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

mài nhọn (ví dụ: bút chì); chu môi

🔗 尖らす・とがらす

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

trở nên lo lắng; làm căng thẳng thần kinh

🔗 尖らす・とがらす

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

nâng (ví dụ: giọng nói)

🔗 尖らす・とがらす

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょいいかたわたし神経しんけいとがらせる。
Cách nói của cô ấy khiến tôi cảm thấy khó chịu.
かれはその棒切ぼうぎれを狩猟しゅりょうナイフでけずとがらせた。
Anh ta đã gọt nhọn cây gậy bằng dao săn.
皿洗さらあらいをするようにわれ、彼女かのじょくちとがらせた。
Cô ấy nhăn mặt khi bị bảo rửa bát.