少年老い易く学成り難し [Thiếu Niên Lão Dịch Học Thành Nạn]

少年老いやすく学成りがたし [Thiếu Niên Lão Học Thành]

少年老いやすく学なりがたし [Thiếu Niên Lão Học]

しょうねんおいやすくがくなりがたし

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tục ngữ

học khi còn trẻ

trẻ dễ già, học khó thành

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

少年しょうねんやすがくがたし。
Trẻ thì dễ dạy, già thì khó học.