少年少女 [Thiếu Niên Thiếu Nữ]

しょうねんしょうじょ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

thiếu niên nam nữ

JP: すべての少年しょうねん少女しょうじょはコロンブスをっています。

VI: Tất cả các bé trai và bé gái đều biết đến Columbus.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

少年しょうねん少女しょうじょいらしい。
Cậu bé và cô bé có vẻ như quen biết nhau.
その少年しょうねん少女しょうじょをからかった。
Cậu bé đã trêu chọc cô gái.
彼女かのじょ少女しょうじょで、かれ少年しょうねんだった。
Cô ấy là một cô gái và anh ấy là một cậu bé.
少年しょうねん少女しょうじょはいってきた。わたし少年しょうねんのほうにはなしかけた、その少年しょうねん少女しょうじょより年上としうえのようだったからだ。
Một cậu bé và một cô bé đã bước vào. Tôi đã nói chuyện với cậu bé vì anh ấy có vẻ lớn tuổi hơn cô bé.
少年しょうねん少女しょうじょうでんだ。
Cậu bé đã khoác tay cô bé.
わたし少年しょうねんのほうにはなしかけた、その少年しょうねん少女しょうじょより年上としうえのようだったからだ。
Tôi đã nói chuyện với cậu bé đó vì cậu ấy trông có vẻ lớn tuổi hơn cô bé.
どの少年しょうねん少女しょうじょかれっている。
Mọi cậu bé cô gái đều biết anh ấy.
すべての少年しょうねん少女しょうじょきをおしえられる。
Tất cả các bé trai và bé gái đều được dạy đọc viết.
たくさんの少年しょうねん少女しょうじょ出席しゅっせきした。
Nhiều cậu bé và cô bé đã tham dự.
その少年しょうねんとその少女しょうじょのどちらもかしこい。
Cả cậu bé và cô gái đều thông minh.