少子化 [Thiếu Tử Hóa]
しょうしか
Danh từ chung
tỷ lệ sinh giảm; giảm số lượng trẻ em; tỷ lệ sinh dưới mức thay thế
JP: 少子化と人口の老齢化を見越して業務内容を大幅に変更したあの会社は先見の明があったわけだ。
VI: Công ty đó đã thay đổi nội dung công việc đáng kể do dự đoán về tình trạng giảm sinh và già hóa dân số, thật là tầm nhìn xa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
少子化からの脱却には、非婚マザーの増大が必須なのに、日本の世論はなぜかこの議論を避けている。
Dù cần phải tăng số lượng mẹ đơn thân để thoát khỏi tình trạng giảm sinh, dư luận Nhật Bản vẫn lảng tránh cuộc thảo luận này.