少子 [Thiếu Tử]

しょうし

Danh từ chung

ít con

🔗 少子化

Danh từ chung

con út

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

少子化しょうしかからの脱却だっきゃくには、こんマザーの増大ぞうだい必須ひっすなのに、日本にほん世論せろんはなぜかこの議論ぎろんけている。
Dù cần phải tăng số lượng mẹ đơn thân để thoát khỏi tình trạng giảm sinh, dư luận Nhật Bản vẫn lảng tránh cuộc thảo luận này.
少子しょうし人口じんこう老齢ろうれい見越みこして業務ぎょうむ内容ないよう大幅おおはば変更へんこうしたあの会社かいしゃ先見せんけんめいがあったわけだ。
Công ty đó đã thay đổi nội dung công việc đáng kể do dự đoán về tình trạng giảm sinh và già hóa dân số, thật là tầm nhìn xa.