少なすぎる [Thiếu]

少な過ぎる [Thiếu Quá]

すくなすぎる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

thiếu lựa chọn; quá ít

JP: わたし仕事しごとはいつもおおすぎるかすくなすぎるかのどちらかである。

VI: Công việc của tôi luôn quá nhiều hoặc quá ít.

🔗 多過ぎる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ収入しゅうにゅうすくなすぎて家族かぞくやしなうことはできない。
Thu nhập của anh ấy quá ít để nuôi sống gia đình.
だい家族かぞくやしなうには、かれ収入しゅうにゅうはあまりにもすくなすぎる。
Thu nhập của anh ấy quá ít để nuôi một gia đình lớn.