少なからぬ [Thiếu]
すくなからぬ
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
không ít; đáng kể
JP: 彼には少なからぬ経験がある。
VI: Anh ta có kha khá kinh nghiệm.
🔗 少なからず
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
5は8より少ない。
5 thì ít hơn 8.
持っている金が少なければ少ないほど、それだけ心配も少ないというのは、実際、本当である。
Càng ít tiền, người ta càng ít lo lắng, đó là sự thật.
僕は友達が少ない。
Tôi có ít bạn bè.
手持ちが少ないんだ。
Tôi đang có ít tiền trong tay.
彼女の財産は少ない。
Tài sản của cô ấy ít.
交通量は少なかった。
Lượng xe cộ đã ít đi.
口数が少なければ言い直しもたやすい。
Nếu nói ít thì sửa lời cũng dễ hơn.
流感で死ぬ人は少ない。
Số người chết do cúm ít.
彼は言葉数が少ない。
Anh ấy ít nói.
今年の秋は台風が少なかった。
Mùa thu năm nay có ít bão.