少しでも早く [Thiếu Tảo]

少しでもはやく [Thiếu]

すこしでもはやく

Cụm từ, thành ngữ

càng sớm càng tốt; ASAP; sớm một chút

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すこしもはやすぎることはない。
Không bao giờ là quá sớm.
かれ以前いぜんよりすこはやた。
Anh ấy đến sớm hơn một chút so với trước.
わたしはいつもよりすこはやた。
Tôi đã ngủ sớm hơn một chút so với bình thường.
すこ頭痛ずつうがしたので、わたしはやた。
Tôi đi ngủ sớm vì hơi đau đầu.
わたし今日きょうすこはや帰宅きたくしなければならない。
Hôm nay tôi cần về nhà sớm hơn một chút.