少しでも [Thiếu]

すこしでも

Cụm từ, thành ngữ

dù chỉ một chút; bất kỳ chút nào; nếu chỉ một chút

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すこうしろめたかった。
Tôi cảm thấy hơi áy náy.
すこ肌寒はださむい。
Hơi lạnh.
すこしやせました。
Tôi đã gầy đi một chút.
すこしくたびれた。
Tôi hơi mệt.
すこしだけいたいいです。
Nó hơi đau một chút.
すこいそがしい。
Tôi hơi bận một chút.
すこしならはなせます。
Tôi có thể nói được một chút.
じゃ、すこしだけ。
Vậy thì chỉ một chút thôi.
いいえ、すこしも。
Không, chẳng một chút nào.
すこさむいな。
Hơi lạnh một chút.