少ししか [Thiếu]
すこししか
Cụm từ, thành ngữ
📝 với động từ phủ định
chỉ một chút
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
少し後ろめたかった。
Tôi cảm thấy hơi áy náy.
少し肌寒い。
Hơi lạnh.
少しやせました。
Tôi đã gầy đi một chút.
少しくたびれた。
Tôi hơi mệt.
少しだけ痛いです。
Nó hơi đau một chút.
少し忙しい。
Tôi hơi bận một chút.
少しなら話せます。
Tôi có thể nói được một chút.
じゃ、少しだけ。
Vậy thì chỉ một chút thôi.
いいえ、少しも。
Không, chẳng một chút nào.
少し寒いな。
Hơi lạnh một chút.