小6 [Tiểu]
小六 [Tiểu Lục]
しょうろく
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
📝 viết tắt của 小学校6年(生)
năm sáu tiểu học; học sinh năm sáu tiểu học
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今、弟は小6で姉は高3です。
Hiện tại, em trai tôi đang học lớp 6 và chị gái tôi đang học lớp 12.