小食 [Tiểu Thực]
少食 [Thiếu Thực]
しょうしょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000
Độ phổ biến từ: Top 34000
Danh từ chung
ăn nhẹ
JP: かぜには大食、熱には小食。
VI: Khi bị cảm nên ăn ít, khi sốt nên ăn nhiều.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あいつは小食なんだ。
Nó ăn rất ít.