小金 [Tiểu Kim]

こがね
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chung

số tiền nhỏ

JP: 小金こがねかしこ大金たいきんおろか。

VI: Khôn với tiền lẻ, dại với tiền to.