小的 [Tiểu Đích]
こまと
Danh từ chung
mục tiêu nhỏ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の小論文は独創的な考えに満ち溢れていた。
Bài luận ngắn của anh ấy tràn ngập ý tưởng sáng tạo.