小物 [Tiểu Vật]
こもの
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000
Độ phổ biến từ: Top 16000
Danh từ chung
phụ kiện
JP: ライザは大変器用なので、自分でネジや同じような小物を作ることさえできる。
VI: Liza rất khéo tay, cô ấy thậm chí có thể tự làm vít và các đồ vật nhỏ tương tự.
Danh từ chung
nhân vật nhỏ