小売物価指数 [Tiểu Mại Vật Giá Chỉ Số]
こうりぶっかしすう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000
Độ phổ biến từ: Top 43000
Danh từ chung
chỉ số giá bán lẻ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
小売物価指数は経済活動のバロメーターです。
Chỉ số giá bán lẻ là chỉ báo hoạt động kinh tế.