小声 [Tiểu Thanh]

こごえ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

giọng thấp; thì thầm

JP: かれ彼女かのじょ小声こごえった。

VI: Anh ấy đã nói nhỏ với cô ấy.

Trái nghĩa: 大声

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

小声こごえはなしてください。
Hãy nói nhỏ lại.
彼女かのじょわたし小声こごえはなした。
Cô ấy đã nói chuyện thầm với tôi.
彼女かのじょ小声こごえうたって子供こどもかしつけた。
Cô ấy đã hát nhỏ để ru con ngủ.
みんな、どうしてそんな小声こごえはなしてるの?
Tại sao mọi người lại nói chuyện bằng giọng nhỏ thế?
かれ彼女かのじょ小声こごえで「あいしてるよ」とった。
Anh ấy đã thì thầm "Anh yêu em" với cô ấy.
できるだけ小声こごえはなして。子供こどもたちがてるの。
Hãy nói thật nhỏ. Trẻ con đang ngủ.
あかちゃんをこさないようにわたしたちは小声こごえはなした。
Chúng tôi đã nói nhỏ để không làm thức dậy em bé.
わたしたちは、ひとかれないように小声こごえはなした。
Chúng tôi đã nói chuyện thầm để người khác không nghe thấy.
邪魔じゃまをしてはいけないよ。彼女かのじょいま仕事しごとちゅうなのだから」とかれ小声こごえった。
"Đừng làm phiền. Cô ấy đang làm việc," anh ấy nói nhỏ.