小型トラック [Tiểu Hình]
こがたトラック
Danh từ chung
xe tải nhỏ
JP: この前の日曜日に小型トラックで家に帰ったのを覚えている。
VI: Tôi nhớ là Chủ nhật trước đã lái xe tải nhỏ về nhà.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
先週の日曜日に、小型トラックに乗って家まで帰ったことを思い出した。
Chủ nhật tuần trước, tôi đã đi về nhà bằng xe tải nhỏ.
彼は小型トラックとよれよれの大きな芝刈り機をもっていた。
Anh ấy có một chiếc xe tải nhỏ và một chiếc máy cắt cỏ lớn cũ kỹ.
農家の男の子が、小麦を乗せた小型トラックを過って横転させてしまった。
Cậu bé nông dân đã lỡ tay làm lật xe tải chở lúa mì.