小判 [Tiểu Phán]
こばん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000
Độ phổ biến từ: Top 39000
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử
koban
đồng tiền vàng nhỏ
JP: それじゃ猫に小判だ。
VI: Đó là cho chuột bạch viết sách.
🔗 大判
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
hình bầu dục
🔗 小判型
Danh từ chung
kích thước nhỏ (giấy)
🔗 判
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
猫に小判。
Đàn gảy tai trâu.
君のせっかくの名講義は猫に小判だったね。
Bài giảng tuyệt vời của bạn thật đáng tiếc là vô ích đối với họ.