小企業 [Tiểu Xí Nghiệp]
しょうきぎょう
Danh từ chung
doanh nghiệp nhỏ; công ty nhỏ
JP: 小企業は大会社にしばしば吸収される。
VI: Các doanh nghiệp nhỏ thường bị các công ty lớn hấp thụ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
小企業は大企業にしばしば、吸収される。
Các doanh nghiệp nhỏ thường bị các công ty lớn hấp thụ.
無数の小企業が不景気のときに倒産した。
Vô số doanh nghiệp nhỏ đã phá sản trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
彼の会社は地域におけるもっとも成功した小企業として特に選ばれた。
Công ty của anh ấy được chọn là doanh nghiệp nhỏ thành công nhất trong khu vực.