小事 [Tiểu Sự]
しょうじ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Độ phổ biến từ: Top 30000
Danh từ chung
vấn đề nhỏ; chuyện vặt
JP: 小事は小人を喜ばす。
VI: Những điều nhỏ nhặt làm vui lòng kẻ tiểu nhân.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
小事を軽んずるなかれ。
Đừng xem thường chuyện nhỏ.