小なり [Tiểu]

しょうなり
ショウナリ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

dấu nhỏ hơn (<); dấu ngoặc góc trái

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しょう休止きゅうし提案ていあんします。
Tôi đề xuất nghỉ ngơi một chút.
わたしのうちはしょう人数にんずうです。
Gia đình tôi có ít người.
ごちそうはしょう人数にんずうほどよい。
Bữa tiệc càng vui khi có ít người.
今日きょうしょうテストがありました。
Hôm nay có bài kiểm tra nhỏ.
だいか、しょうか。
Lớn hay nhỏ.
このしょう冊子さっし無料むりょうだ。
Cuốn sách nhỏ này miễn phí.
小文字こもじいてあります。
Được viết bằng chữ thường.
彼女かのじょしょう悪魔あくまなんだ。
Cô ấy là một tiểu quỷ.
彼女かのじょしょうっちゃいね。
Cô ấy thật nhỏ xíu nhỉ.
小文字こもじかかかれてます。
Được viết bằng chữ thường.