小じんまり [Tiểu]

小ぢんまり [Tiểu]

こじんまり – 小じんまり
こぢんまり – 小ぢんまり

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

gọn gàng; ngăn nắp; ấm cúng

JP: こぢんまりと商売しょうばいしていたおとこ失敗しっぱいした。そしてかれ商売しょうばい完全かんぜん駄目だめになった。

VI: Người đàn ông kinh doanh nhỏ lẻ đã thất bại và hoạt động kinh doanh của anh ta đã hoàn toàn thất bại.